Bản dịch của từ 买日 trong tiếng Việt

买日

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买日 (Thành ngữ)

mǎi rì
01

喻时光难得应当珍惜意思是买来争取时间”,提醒人要珍惜光阴

谓时光难得,宜加珍惜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买日

mǎi

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép