Bản dịch của từ 买春钱 trong tiếng Việt
买春钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎi | ㄇㄞˇ | m | ai | thanh hỏi |
买春钱 (Danh từ)
【mǎi chūn qián】
01
Tiền hoặc vật thực người thân bạn bè biếu cho người rớt kỳ thi (thời khoa cử) để đãi rượu, ăn uống an ủi; giống như 'tiền an ủi' thời xưa
科举考试时代亲友给落选者提供的酒食费。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买春钱
mǎi
买
chūn
春
qián
钱
Các từ liên quan
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
春上
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
- Các biến thể:
- 買, 𧵽
- Hình thái radical:
- ⿱,乛,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荬
蕒
買
嘪
鷶
㐛
𠃒
乫
𠄌
𠃸
了
乶
予
𠃺
𠃟
𠃎
也
阯
扢
𠑼
圭
㲻
㚤
圲
厌
𠕍
吒
㺨
𠚅
买单
购买
买卖
买卖
买家
买账
买票
收买
买主
买好
