Bản dịch của từ 买水 trong tiếng Việt

买水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买水 (Danh từ)

mái shuǐ
01

Một tập tục tang lễ cổ ở miền Quảng (Trung Quốc): đưa người chết ra bờ sông gánh/đi xin nước để tắm rửa thi thể trước khi mai táng (mang tính nghi lễ dân gian).

古代粤地到河边汲水浴尸的丧俗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买水

mǎi

shuǐ

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
水上
水上运动
水上飞机
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép