Bản dịch của từ 买猪肝 trong tiếng Việt
买猪肝
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎi | ㄇㄞˇ | m | ai | thanh hỏi |
买猪肝 (Thành ngữ)
【mǎi zhū gān】
01
Mượn chuyện mua gan heo — chỉ hoàn cảnh sống thiếu thốn, nghèo khổ đến mức chỉ dám mua một lát gan heo ăn; ẩn ý cảnh túng thiếu, khốn cùng trong đời sống
典出《后汉书.周燮黄宪等传序》:“﹝闵仲叔﹞客居安邑,老病家贫,不能得肉,日买猪肝一片,屠者或不肯与。”后因以“买猪肝”为生活贫困窘迫之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买猪肝
mǎi
买
zhū
猪
gān
肝
Các từ liên quan
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
- Bính âm:
- 【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
- Các biến thể:
- 買, 𧵽
- Hình thái radical:
- ⿱,乛,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荬
蕒
買
嘪
鷶
㐛
𠃒
乫
𠄌
𠃸
了
乶
予
𠃺
𠃟
𠃎
也
阯
扢
𠑼
圭
㲻
㚤
圲
厌
𠕍
吒
㺨
𠚅
买单
购买
买卖
买卖
买家
买账
买票
收买
买主
买好
