Bản dịch của từ 买瞒 trong tiếng Việt

买瞒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买瞒 (Động từ)

mǎi mán
01

Đút lót để che giấu (dùng tiền hoặc lợi ích để làm cho người khác im lặng, không tiết lộ sự việc).

贿赂以求隐瞒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买瞒

mǎi

mán

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
瞒上不瞒下
瞒上欺下
瞒产
瞒人汉
瞒哄
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép