Bản dịch của từ 买菜书 trong tiếng Việt

买菜书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买菜书 (Danh từ)

mǎi cài shū
01

Thư bổ nhiệm; một tài liệu để tuyển dụng hoặc thuê một người (theo nghĩa cổ, nó đề cập đến một lá thư được viết để mời ai đó đảm nhận hoặc đảm nhận một vị trí)

典出晋皇甫谧《高士传.严光》:“严光,字子陵,会稽余姚人也,少有高名……司徒霸与光素旧,欲屈光到霸所,使西曹属侯子道奉书,光不起。子道求报,光曰:‘我手不能书。’乃口授之。使者嫌少,可更足。光曰:‘买菜乎?求益也!’”后以“买菜书”指征聘之书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买菜书

mǎi

cài

shū

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
菜农
菜刀
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép