Bản dịch của từ 买菜求益 trong tiếng Việt

买菜求益

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买菜求益 (Tính từ)

mǎi cài qiú yì
01

Mua rau cầu lợi; tranh nhiều ít

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买菜求益

mǎi

cài

qiú

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
菜农
菜刀
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
益上损下
益兵
益军
益决草
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép