Bản dịch của từ 买酎 trong tiếng Việt

买酎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买酎 (Động từ)

mǎi zhòu
01

Dâng nạp tiền của địa phương cho triều đình; địa phương nộp tiền (lệ) cho trung ương

语本《史记.平准书》:“至酎,少府省金,而列侯坐酎金失侯者百余人。”裴骃集解引如淳曰:“《汉仪注》王子为侯,侯岁以户口酎黄金于汉庙,皇帝临受献金以助祭。大祀日饮酎,饮酎受金。金少不如斤两,色恶,王削县,侯免国。”后用“买酎”指地方对中央献纳钱财。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买酎

mǎi

zhòu

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
酎买
酎金
酎饮
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép