Bản dịch của từ 买门钱 trong tiếng Việt

买门钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买门钱 (Danh từ)

mǎi mén qián
01

Tiền dành cho việc kết thân, lấy lòng gia đình có địa vị cao (xưa); nghĩa đen: tiền để 'mua cửa' vào nhà quyền quý

旧指仰攀高门所花的钱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买门钱

mǎi

mén

qián

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
门丁
门上
门上人
门下
门下人
钱丬鱼
钱串
钱串子
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép