Bản dịch của từ 买青卖青 trong tiếng Việt

买青卖青

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买青卖青 (Danh từ)

mǎi qīng mài qīng
01

地主或商人在农闲或青黄不接时提前低价买作物的幼苗或以青苗作抵押放高利贷农民则称为卖青”。即利用农民时运困难而剥削的买卖或借贷行为

旧时地主或商人在每年青黄不接时,利用农民经济困难,杀价预购青苗,或以接收青苗作抵押品,放出高利贷,称“买青”;从农民方面来说,称“卖青”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买青卖青

mǎi

qīng

mài

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép