Bản dịch của từ 买马招军 trong tiếng Việt

买马招军

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买马招军 (Động từ)

mǎi mǎ zhāo jūn
01

Tập hợp binh lính và mua ngựa chuẩn bị gây quân sự; nghĩa bóng: chiêu mộ, tuyển quân, chuẩn bị lực lượng

犹言招兵买马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买马招军

mǎi

zhāo

jūn

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
招世
招举
招之不来麾之不去
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép