Bản dịch của từ 买骏骨 trong tiếng Việt

买骏骨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买骏骨 (Thành ngữ)

mǎi jùn gǔ
01

Từ điển: thành ngữ lấy từ chuyện cổ; nghĩa bóng: rất khao khát tuyển mộ người tài, quyết tâm chiêu hiền đãi sĩ (cầu tài như cầu ngựa giỏi).

战国时,燕昭王要招揽贤才,郭隗喻以故事:从前有国君欲以千金求千里马,三年未得。有人花五百金买一死千里马的头回报,国君大怒,此人对曰:“死马且买之五百金,况生马乎?天下必以王为能市马,马今至矣!”不久果然买得三匹千里马。见《战国策.燕策一》。后因以“买骏骨”为求贤若渴之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买骏骨

mǎi

jùn

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
骏业
骏丽
骏乘
骏伟
骏作
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép