Bản dịch của từ 乱命 trong tiếng Việt
乱命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luàn | ㄌㄨㄢˋ | l | uan | thanh huyền |
乱命 (Danh từ)
【luàn mìng】
01
Lời trăng trối lộn xộn/không khai sáng do sắp mất (từ cổ: lời nói lú lẫn trước khi chết)
1.《左传.宣公十五年》:“魏武子有嬖妾无子,武子疾,命颗曰:‘必嫁是。’疾病,则曰:‘必以为殉。’及卒,颗嫁之,曰:‘疾病则乱,吾从其治也。’”后指人临死前神志昏迷时留下的遗言为“乱命”。
Ví dụ
02
2.悖谬的命令。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乱命
luàn
乱
mìng
命
Các từ liên quan
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【luàn】【ㄌㄨㄢˋ】【LOẠN】
- Các biến thể:
- 亂, 釠, 乿, 𠃶, 𠃹, 𠦸, 𠧎, 𠧏, 𠭟, 𠮗, 𢿢, 𢿮, 𢿳, 𣀑, 𤔒, 𤔔, 𤔦, 𤔬, 𤕅
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乿
亂
灓
薍
釠
乤
乷
𠃛
买
𠃢
㐝
承
𠃮
𠄚
𠃭
㐣
𠃬
返
肚
呅
図
㧑
究
𠇘
呆
沐
㩿
岓
吮
混乱
捣乱
乱说
胡乱
扰乱
凌乱
慌乱
紊乱
杂乱
乱扔
