Bản dịch của từ 乳医 trong tiếng Việt
乳医
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǔ | ㄖㄨˇ | r | u | thanh hỏi |
乳医 (Danh từ)
【rǔ yī】
01
Từ xưa gọi bác sĩ sản khoa (bác sĩ đỡ đẻ), chuyên chăm sóc sản phụ và trẻ sơ sinh
古代称产科医生。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乳医
rǔ
乳
yī
医
Các từ liên quan
乳下
乳井
乳人
乳保
乳儿
医书
医人
医养
医剂
医务
- Bính âm:
- 【rǔ】【ㄖㄨˇ】【NHŨ】
- Các biến thể:
- 㳶, 𡲐, 𦜘
- Hình thái radical:
- ⿰,孚,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乚
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノフ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擩
鄏
㦺
辱
䋴
汝
女
肗
㨌
㼋
亃
乚
亄
乵
乣
乢
乨
亂
乿
乹
刿
练
㳎
垆
念
杷
𠂵
具
岱
䧆
苭
咀
炼乳
哺乳
乳液
乳房
乳酪
乳胶
乳汁
乳头
母乳
腐乳
