Bản dịch của từ 乳槌 trong tiếng Việt

乳槌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˇruthanh hỏi

乳槌 (Danh từ)

rǔ chuí
01

Cái chày (cây đập) dùng trong cối để giã, nghiền (trong cối giã thuốc hoặc thực phẩm); Hán-Việt: nhũ chuý (nhũ= cối/đĩa, chuý=chùy).

在乳钵中研物用的棒槌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乳槌

chuí

Các từ liên quan

乳下
乳井
乳人
乳保
乳儿
槌仁提义
槌提
乳
Bính âm:
【rǔ】【ㄖㄨˇ】【NHŨ】
Các biến thể:
㳶, 𡲐, 𦜘
Hình thái radical:
⿰,孚,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép