Bản dịch của từ 乳羝 trong tiếng Việt

乳羝

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˇruthanh hỏi

乳羝 (Thành ngữ)

rǔ dī
01

Một điển cố chỉ việc giữ tiết tháo, trung thành với nhiệm vụ dù bị đối xử nhục mạ hoặc bị tra tấn; nguồn gốc: chuyện Sư Vũ ở Hán thư (bị đày sang Hung Nô vẫn không tuyệt tiết).

《汉书.苏武传》:“﹝单于﹞乃徙武北海上无人处,使牧羝,羝乳乃得归。”颜师古注:“羝,牡羊也。羝不当产乳,故设此言,示絶其事。”后以“乳羝”指苏武出使匈奴,不辱使命事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乳羝

Các từ liên quan

乳下
乳井
乳人
乳保
乳儿
羝乳
羝氲
羝羊困
羝羊絓棘
羝羊触藩
乳
Bính âm:
【rǔ】【ㄖㄨˇ】【NHŨ】
Các biến thể:
㳶, 𡲐, 𦜘
Hình thái radical:
⿰,孚,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép