ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
乹
Bảng phân tích âm vị 乹
Qián
Giống chữ “乾” (kiền), nghĩa là khô ráo, sạch sẽ (như trời quang đãng, đất khô ráo). Dễ nhớ như câu 'kiền kiền khô ráo, sạch sẽ'.
同“乾”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép