Bản dịch của từ 了得 trong tiếng Việt

了得

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎo

ㄌㄧㄠˇliaothanh hỏi

Le

ㄌㄜ˙lethanh nhẹ

了得 (Tính từ)

liǎo de
01

Còn gì nữa (dùng ở cuối câu, biểu thị sự kinh ngạc, hỏi vặn, trách móc hoặc thất vọng vì tình hình nghiêm trọng khó cứu vãn)

用在惊讶、反诘或责备等语气的句子末尾,表示情况严重,没法收拾 (多跟在''还''的后面)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đột phá; tuyệt vời (thường dùng trong thời kì đầu của văn Bạch Thoại)

不平常; 很突出 (多见于早期白话)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 了得

liǎo

de

Các từ liên quan

了不得
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
了
Bính âm:
【liǎo】【ㄌㄧㄠˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
瞭, 了
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép