Bản dịch của từ 了鸟 trong tiếng Việt
了鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎo | ㄌㄧㄠˇ | l | iao | thanh hỏi |
Le | ㄌㄜ˙ | l | e | thanh nhẹ |
了鸟 (Danh từ)
【le niǎo】
01
Rách rưới, tả tơi; quần áo xộc xệch, bẩn thỉu (hình ảnh giống chim lông rụng)
破烂、垂悬的样子。。三国志.卷三.魏书.明帝纪「分襄阳郡之鄀叶县属义阳郡」句下裴松之.注:「而使穿方举土,面目垢黑,沾体涂足,衣冠了鸟,毁国之光以崇无益,甚非谓也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Móc khóa, chốt (làm bằng kim loại) dùng để đóng cửa — hiếm, văn ngôn (Hán Việt: liễu điểu)
金属制门搭钩。。唐.李商隐.病中闻河东公乐营置酒口占寄上诗:「锁门金了鸟,展障玉鸦叉。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một thứ đồ vật gọi là “门吊儿” (một loại bánh treo/đồ trang trí treo cửa theo cách gọi cổ); danh từ cổ, ít dùng
亦作「门吊儿」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 了鸟
le
了
niǎo
鸟
- Bính âm:
- 【liǎo】【ㄌㄧㄠˇ】【LIỄU】
- Các biến thể:
- 瞭, 了
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞭
繆
爎
㝋
㶫
䑠
镽
燎
䩍
䄦
釕
憭
饹
也
𠃲
㐤
𠄌
𠃩
买
𠃖
乮
𠃉
乽
𠃯
𠃟
八
𠚣
刁
𠘧
力
𠂇
乃
丆
㐅
𠂊
厶
匕
了解
不了
罢了
得了
完了
临了
了结
知了
了得
明了
除了
为了
极了
算了
对了
罢了
得了
好了
完了
到了
