Bản dịch của từ 予勾 trong tiếng Việt
予勾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
予勾 (Động từ)
【yǔ gōu】
01
古书用语,亦作“予句”——指古代诗文、经句中的一句话或一句文句(常指引用或记载的一句)
1.亦作“予句”。
Ví dụ
02
Dùng bút đỏ (do vua hoặc quan được ủy quyền) gạch/đánh dấu tên người bị xử tử để phê chuẩn án tử
2.谓皇帝或其指定的大臣用朱笔在判处死刑者的名字上画勾以示批准。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 予勾
yǔ
予
gōu
勾
Các từ liên quan
予一人
予乐
予人口实
予以
予冲人
勾三搭四
勾串
勾乙
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【DỮ】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湡
釪
睮
狳
娱
謣
杅
螸
妤
愉
䱷
隃
頨
㔱
㒁
䙔
俣
瑀
穻
噳
嶼
𠕘
语
㡰
㐥
𠄊
𠄌
𠃒
㐏
𠃋
㐌
𠃦
㐋
𠃓
𠄏
㐠
仃
冘
厷
劝
王
𠃜
𠓝
仓
比
切
匀
尐
给予
赋予
予以
授予
赐予
寄予
不予
赠予
准予
把予
予取予求
佣金让予
人莫予毒
