Bản dịch của từ 予告 trong tiếng Việt

予告

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˊyuthanh sắc

予告 (Danh từ)

yǔ gào
01

汉代对有功官员按例给予在官休假待遇的制度或一次休假;“为给予,“为休假相当于休假待遇准休)。

1.汉代二千石以上有功官员依例给以在官休假的待遇,谓之予告。告,休假。

Ví dụ
02

古書用語封給官員因病或年老而准予休假退休的文書或處分准假予以休職/退休的批准

2.后代凡大臣因病﹑老准予休假或退休的都叫予告。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 予告

gào

Các từ liên quan

予一人
予乐
予人口实
予以
予冲人
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
予
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【DỮ】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép