Bản dịch của từ 予小子 trong tiếng Việt
予小子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
予小子 (Danh từ)
【yǔ xiǎo zi】
01
Xưng gọi khiêm nhường của vua xưa để chỉ mình (tự稱), nhất là trong kinh văn cổ; tương đương “mình này”, “bề tôi” kiểu xưng hạ (thể cổ)
1.古代帝王对先王或长辈的自称。《书.泰誓上》:“肆予小子发﹐以尔友邦冢君﹐观政于商。”《诗.周颂.闵予小子》:“闵予小子﹐遭家不造。”又为天子居丧时的自称。
Ví dụ
02
Kẻ phàm tục tự xưng trước người bậc trưởng thượng (cách xưng hô khiêm nhường của người đời trước, giống “kẻ này”), thường dùng trong văn ngôn để tự xưng trước bậc tiền bối/quan trên
2.常人对先辈﹑长者的自称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 予小子
yǔ
予
xiǎo
小
zi
子
Các từ liên quan
予一人
予乐
予人口实
予以
予冲人
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湡
釪
睮
狳
娱
謣
杅
螸
妤
愉
䱷
隃
頨
㔱
㒁
䙔
俣
瑀
穻
噳
嶼
𠕘
语
㡰
㐥
𠄊
𠄌
𠃒
㐏
𠃋
㐌
𠃦
㐋
𠃓
𠄏
㐠
仃
冘
厷
劝
王
𠃜
𠓝
仓
比
切
匀
尐
予取予求
佣金让予
人莫予毒
给予
赋予
予以
授予
赐予
寄予
不予
赠予
准予
把予
