Bản dịch của từ 争前恐后 trong tiếng Việt

争前恐后

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

争前恐后 (Tính từ)

zhēng qián kǒng hòu
01

Tranh trước sợ sau; chen lấn; Tranh giành vị trí; Chen lấn nhau để giành lấy thứ gì đó.

这个成语形容人们为了争夺某种利益或机会而互相竞争、争抢的情景。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 争前恐后

zhēng

qián

kǒng

hòu

Các từ liên quan

争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
前一向
前七子
前三后四
前不久
恐动
恐后争先
恐后无凭
恐吓
后七子
后不僭先
后世
后丞
争
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【TRANH】
Các biến thể:
爭, 諍, 𠄙, 𠫩
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép