Bản dịch của từ 事上 trong tiếng Việt

事上

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事上 (Động từ)

shì shàng
01

Hầu hạ, chăm sóc và tôn kính người bề trên (làm việc phục vụ, tôn trọng người lớn tuổi hoặc cấp trên)

事奉尊长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事上

shì

shàng

Các từ liên quan

事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
事不有余
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép