Bản dịch của từ 事与愿违 trong tiếng Việt
事与愿违
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事与愿违 (Thành ngữ)
【shì yǔ yuàn wéi】
01
Không như ý muốn; tính một đằng ra một nẻo; kết quả sự việc trái với ý muốn ban đầu
事情的发展跟主观愿望相反
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事与愿违
shì
事
yǔ
与
yuàn
愿
wéi
违
Các từ liên quan
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
违世
违世乖俗
违世异俗
违世絶俗
违世绝俗
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
