Bản dịch của từ 事亲 trong tiếng Việt

事亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事亲 (Động từ)

shì qīn
01

Nuôi nấng thờ phụng cha mẹ. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Gia cực bần cũ; sự thân chí hiếu 家極貧寠; 事親至孝 (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng; nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事亲

shì

qīn

事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép