Bản dịch của từ 事人 trong tiếng Việt

事人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事人 (Động từ)

shì rén
01

Người hầu việc; người phục vụ (làm việc phục vụ, hầu hạ người khác)

1.事奉人;服侍人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

阿谀奉承的人拍马屁讨好别人的人可解作奉承的人”)

2.奉承人;讨好人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đảm nhiệm/được giao (việc làm cấp dưới); phụ trách một người/việc dưới quyền

3.谓充任下属。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lấy chồng/lấy vợ; kết hôn (thường theo ý là “嫁人” — phụ nữ đi làm dâu, về nhà chồng)

4.嫁人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事人

shì

rén

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép