Bản dịch của từ 事体 trong tiếng Việt
事体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事体 (Danh từ)
【shì tǐ】
01
Sự lý, lẽ của sự việc; chuyện, vấn đề (nhấn mạnh về lý do hoặc bản chất của việc)
1.事理;道理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thể chế; phép tắc, khuôn phép (cách tổ chức, trật tự của một cơ quan hoặc xã hội)
2.体制;体统。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Việc, sự việc; tình hình, sự tình (dùng trong ngữ cảnh nói về một chuyện/việc cụ thể)
3.事情;情况。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Thân thể, hình thể; phần hình dạng của sự vật (chỉ cái vóc dáng, thể chất hoặc cấu trúc hình dạng)
4.指形体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Công việc; nghề nghiệp (ý nghĩa cổ — việc làm, chức trách)
5.犹职业,工作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事体
shì
事
tǐ
体
Các từ liên quan
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
