Bản dịch của từ 事修傍兴 trong tiếng Việt
事修傍兴
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事修傍兴 (Thành ngữ)
【shì xiū bàng xīng】
01
Việc sửa đổi, cải cách sẽ gặp phải lời phỉ báng; người cải cách thường bị giới bảo thủ chê bai, bôi nhọ.
修:整治;谤:诽谤;兴:兴起。事情一进行整治,诽谤也就会兴起。指革新者总会受保守者的诽谤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事修傍兴
shì
事
xiū
修
bàng
傍
xīng
兴
Các từ liên quan
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
修上
修下
修业
修为
修丽
傍亮
傍亮儿
傍亲
傍人篱壁
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
