Bản dịch của từ 事倍功半 trong tiếng Việt

事倍功半

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事倍功半 (Thành ngữ)

shì bèi gōng bàn
01

Làm nhiều công nhỏ; làm thật ăn ít

形容花费的劳力大,收到的成效小

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事倍功半

shì

bèi

gōng

bàn

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
功不唐捐
功不补患
功业
半丁
半丈红
半三不四
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép