Bản dịch của từ 事出有因 trong tiếng Việt

事出有因

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事出有因 (Thành ngữ)

shì chū yǒu yīn
01

Sự việc xảy ra đều có nguyên nhân; không có chuyện tự nhiên mà có.

事情的发生是有原因的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事出有因

shì

chū

yǒu

yīn

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép