Bản dịch của từ 事到临头 trong tiếng Việt
事到临头
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事到临头 (Tính từ)
【shì dào lín tóu】
01
Việc đã phát triển đến lúc phải đối phó/giải quyết; chuyện đến lúc then chốt (thường bất ngờ hoặc gấp). Gợi nhớ Hán‑Việt: 事 (sự) 到 (đáo) 临头 (lâm đầu) = việc đến đầu (bắt buộc phải xử lý).
事情发展到需要解决的时刻。。如:「本来都约好的,那知事到临头一个个开溜!」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事到临头
shì
事
dào
到
lín
临
tóu
头
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
