Bản dịch của từ 事到如今 trong tiếng Việt
事到如今
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事到如今 (Trạng từ)
【shì dào rú jīn】
01
Đến mức này rồi; chuyện đã đến tình thế hiện tại (thường diễn tả kết quả xấu hoặc không thể thay đổi), tương đương “đã đến nước này”
事情到了今日的地步。。初刻拍案惊奇.卷十五:「事到如今,我岂不知自悔!但作过在前,悔之无及耳。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事到如今
shì
事
dào
到
rú
如
jīn
今
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
