Bản dịch của từ 事功之学 trong tiếng Việt
事功之学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事功之学 (Danh từ)
【shì gōng zhī xué】
01
Một hệ tư tưởng thời Nam Tống phản đối lý học duy tâm, cho rằng đạo (lý) hiện hữu trong sự việc cụ thể; chủ trương học thuật lấy công dụng, hiệu quả thực tiễn làm trọng (còn gọi là “công lợi之学”).
南宋时期反理学的思想。主要代表人物有叶适陈亮等人。他们承认“道”存在于事物之中,为学注重实际功用和效果,反对理学家讳言功利和空谈心性命理。这种思想亦称“功利之学”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事功之学
shì
事
gōng
功
zhī
之
xué
学
Các từ liên quan
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
功不唐捐
功不补患
功业
之个
之乎者也
之任
之前
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
