Bản dịch của từ 事势 trong tiếng Việt

事势

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事势 (Danh từ)

shì shì
01

Quyền thế, uy thế (thế lực, ảnh hưởng trong chính trị hoặc tranh chấp)

①权势:内党外援,以争事势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tình thế; thời thế; tình hình, hoàn cảnh (đặc biệt là sự biến đổi của thời thế ảnh hưởng tới lợi hại)

②时势;形势:审度事势|处士学识过人,能辨贤奸,知事势数变以后之利害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事势

shì

shì

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
势不两存
势不两立
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép