Bản dịch của từ 事半功百 trong tiếng Việt
事半功百
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事半功百 (Thành ngữ)
【shì bàn gōng bǎi】
01
Làm việc đúng phương pháp nên tốn ít công mà hiệu quả lớn (tương tự: “việc nửa công gấp đôi”); lưu ý: đúng là 事半功倍 的误写,应为“事半功倍”。
指做事得法,因而费力小,收效大。同“事半功倍”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事半功百
shì
事
bàn
半
gōng
功
bǎi
百
Các từ liên quan
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
功不唐捐
功不补患
功业
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
