Bản dịch của từ 事变 trong tiếng Việt

事变

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事变 (Danh từ)

shì biàn
01

Sự biến đổi, thay đổi của sự việc; biến cố (thay đổi trong tình huống hoặc hoàn cảnh)

①事物的变化:事变得应|达于事变。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự cố lớn xảy ra đột ngột, thường chỉ biến cố chính trị hoặc quân sự (ví dụ: sự kiện/biến cố như 'Sự biến Lô Cầu Cầu' tức là sự kiện chiến sự bất ngờ)

②突然发生的重大政治、军事性变故:七七事变|马日事变|卢沟桥事变。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事变

shì

biàn

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
变乱
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép