Bản dịch của từ 事在人为 trong tiếng Việt

事在人为

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事在人为 (Thành ngữ)

shì zài rén wéi
01

Việc thành hay không là do con người quyết định; thành bại phụ thuộc vào nỗ lực chủ quan (có tính khích lệ: việc gì cũng có thể làm được nếu người chịu làm).

指事情要靠人去做的。在一定的条件下,事情能否做成要看人的主观努力如何。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事在人为

shì

zài

rén

wéi

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
在三
在上
在下
在世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
为下
为丛驱雀
为主
为久
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép