Bản dịch của từ 事对 trong tiếng Việt

事对

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事对 (Danh từ)

shì duì
01

修辞法的一种用相似或相反的人物事迹来对照成句形成对偶以人事成双对照应)。(可记为事对”=用事例对仗

用相似或相反的人物故实,构成对偶句的修辞方法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事对

shì

duì

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
对不起
对举
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép