Bản dịch của từ 事律 trong tiếng Việt

事律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事律 (Danh từ)

shì lǜ
01

Theo đúng pháp luật mà xử lý; hành động dựa trên luật pháp (làm theo pháp luật)

1.谓依据法律行事。

Ví dụ
02

Luật bổ sung thời Hán liên quan tới thuế, lao, nghĩa vụ; nói chung là các điều luật thêm ngoài Quy luật thời Tần (luật về thuế dịch và nghĩa vụ lao dịch).

2.指汉时于秦律之外所增有关赋役方面的法律。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事律

shì

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
律义
律乘
律人
律令
律令格式
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép