Bản dịch của từ 事核言直 trong tiếng Việt

事核言直

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事核言直 (Tính từ)

shì hé yán zhí
01

Sự việc xác thực, lời văn thẳng, súc tích (việc rõ ràng, nói thẳng, không quanh co).

事情确实,文辞直捷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事核言直

shì

yán

zhí

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
核丝
核举
核产
核仁
核价
言三语四
言下
言不二价
言不及义
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép