Bản dịch của từ 事理 trong tiếng Việt

事理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事理 (Danh từ)

shì lǐ
01

Sự lý lẽ của sự việc; đạo lý, nguyên tắc giải thích vì sao sự việc như vậy (Hán-Việt: sự lý)

1.事物的道理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc, sự việc; vấn đề, điều cần giải quyết (tập trung vào chuyện/việc cụ thể)

2.事情,事项。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事理

shì

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép