Bản dịch của từ 事由儿 trong tiếng Việt

事由儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事由儿 (Danh từ)

shì yóu ér
01

Nguồn cơn, lý do của một việc; cái nguyên do dẫn tới sự việc (tiếng nói đời thường: lý do/điều tra nguồn gốc sự việc).

事情的来由。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Việc/điều khoản, công việc cụ thể (thường nói nhẹ, nhỏ); giống “事情” nhưng mang sắc thái nhẹ nhàng, thường dùng trong phương ngữ Bắc Kinh

职业。。如:「就是小事由儿他也可以做。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事由儿

shì

yóu

ér

事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép