Bản dịch của từ 事绩 trong tiếng Việt

事绩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事绩 (Danh từ)

shì jì
01

Thành tích, công lao lớn; kết quả nổi bật của một việc hoặc sự nghiệp (Hán-Việt: sự tích = việc làm thành tích)

业绩,重大的成就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事绩

shì

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
绩优股
绩功
绩女
绩学
绩学之士
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép