Bản dịch của từ 事须 trong tiếng Việt
事须
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事须 (Trạng từ)
【shì xū】
01
Cần phải như vậy; việc nên thế (ý nói tình thế hoặc lý do khiến phải làm như thế) — nhớ bằng Hán‑Việt: sự-tùy/須 = cần
谓情势应该如此,理应如此。《古文苑·曹公卞夫人与杨太尉夫人袁氏书》:“主簿股肱近臣﹐征伐之计﹐事须敬咨。”北魏贾思勰《齐民要术·杂说》:“且须调习器械﹐务令快利;秣饲牛畜﹐事须肥健。”唐刘禹锡《和仆射牛相公寓言》诗之二:“只恐重重世缘在﹐事须三度副苍生。”一说“事须”为唐宋习用语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事须
shì
事
xū
须
Các từ liên quan
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
须不
须不是
须丸
须些
须卜
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
