Bản dịch của từ 事魔食菜 trong tiếng Việt

事魔食菜

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

事魔食菜 (Cụm từ)

shì mó shí cài
01

Xem '事魔吃菜' — một cách nói cổ/俚语暗示把事情看得像魔鬼缠身或夸大麻烦近似为小事大惊小怪”)

见“事魔吃菜”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事魔食菜

shì

shí

cài

Các từ liên quan

事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
菜农
菜刀
事
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
Các biến thể:
㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一フ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép