Bản dịch của từ 二乘 trong tiếng Việt

二乘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二乘 (Danh từ)

èr chéng
01

Phật giáo: gọi chung của “Đại thừa” và “Tiểu thừa” (hai hệ phái chính); tức là hai pháp môn tu hành trong Phật giáo

佛教用语:大乘和小乘的合称。佛教宗派中主张自利和众生空的是声闻乘,又称为「小乘」,因为能载度的众生较少。发愿为利益一切众生而修行佛道和主张众生空和法空的是佛乘,又称为「大乘」,因为能载度利益的众生较多。大智度论.卷四:「欲辩二乘义故,佛乘及声闻乘,声闻乘陜小,佛乘广大。」小乘。因小乘包含声闻乘和独觉乘。独觉乘亦主张自利和众生空,但由于他的证悟不待他人教导闻法,是自己觉悟的,故称为「独觉」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二乘

èr

chéng

二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép