Bản dịch của từ 二二六事件 trong tiếng Việt

二二六事件

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二二六事件 (Danh từ)

èr èr liù shì jiàn
01

Sự kiện chính biến của quân đội phát xít Nhật vào ngày 26 tháng 2 năm 1936.

日本法西斯军人的武装政变事件。1936年2月26日,日本军队中一批“少壮派”军官在东京发动兵变,杀死多名政府大臣,企图建立法西斯军阀政府。由于军阀集团的内讧,政变于29日被平息。此后上台的广田弘毅内阁,加紧实行全面军国主义化,使日本迅速走上法西斯专政的道路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二二六事件

èr

èr

liù

shì

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
件举
件件
件别
件头
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép