Bản dịch của từ 二人传 trong tiếng Việt

二人传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二人传 (Danh từ)

èr rén chuán
01

Một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc, tương tự như kịch nói, thường có sự tham gia của hai người.

见“二人转”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二人传

èr

rén

chuán

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
传世
传世古
传业
传为佳话
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép