Bản dịch của từ 二人转 trong tiếng Việt
二人转
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二人转 (Danh từ)
【èr rén zhuàn】
01
Một loại hình nghệ thuật biểu diễn dân gian, phổ biến ở vùng Đông Bắc Trung Quốc, thường có hai người cùng biểu diễn với nhạc cụ như đàn bầu và kèn.
①流行于黑龙江、吉林、辽宁一带的曲艺,用板胡、唢呐等乐器伴奏,一般由二人舞蹈说唱。
Ví dụ
02
Thể loại kịch địa phương phát triển từ hình thức nghệ thuật hai người gọi là '二人转'.
②由曲艺二人转发展而成的地方戏曲剧种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二人转
èr
二
rén
人
zhuàn
转
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
